LlNX 8830 Small character inkjet printer

Model:8830

Brand: LlNX

 

PRODUCT DETAILS

ỐC ĐỘ VÀ KÍCH THƯỚC IN

Đầu in:

Mk11 Midi

Mk11 Midi plus

Kích thước

62 µm

75 µm

béc phun:

Số dòng in:

Lên tới 3

Lên tới 3

Phạm vi chiều

1,8 đến

2.1 đến

cao ký tự:

20 mm

20,1 mm

Tốc độ tối đa

6,25 m/s

7,28 m/s

để in một dòng

(0,47 mm

(0,57 mm

đơn (Ký tự cao

độ rộng chữ)

độ rộng chữ)

5 chấm):

Tốc độ tối đa

2,46 m/s

2,38 m/s

để in hai dòng

(0,43 mm

(0,52 mm

(ký tự cao

độ rộng chữ)

độ rộng chữ)

7 chấm):

Khuyến nghị

12mm

20mm

khoảng cách từ

(35mm cho

(45mm cho

đầu in đối với

mã hóa trên

mã hóa trên

chất nền:

thùng carton

thùng carton

kiểu bản tin)

kiểu bản tin)

ĐẶC TÍNH PHẦN CỨNG

Mô-đun bảo dưỡng Easi-Change® dễ dàng thay thế

Súc rửa đầu in tự động độc đáo: khoảng thời gian

phải vệ sinh thông thường 3 tháng (100 lần khởi

động và tắt) – mực gốc thuốc nhuộm, tối đa là 1

tháng – mực sắc tố nhẹ

Kiểm soát tốc độ tia mực và cảm biến nhiệt độ của

đầu in để in đồng đều trong điều kiện nhiệt độ xung

quanh hay thay đổi

Châm mực và dung môi không xảy ra nhầm lẫn,

không giây mực trong khi in (hộp mực 0,5 lít, hộp

dung môi 1 lít)

Màn hình cảm ứng đủ màu 7 inch có tấm che

polyme chắc chắn, chống dung môi

Bơm mực ổn định không yêu cầu thay định kỳ

Thời gian tắt kéo dài (lên tới 3 tháng) mà không cần

súc rửa hoặc xả máy in

Dây đầu in ống kép bền, linh hoạt cho các ứng

dụng đầu in tĩnh và chuyển động

ĐẶC TÍNH PHẦN MỀM

Khởi động in, tạm dừng in và tắt phun với một lần

nhấn

Tự động tắt nguồn sau khi tắt phun

Tạo và chỉnh sửa bản tin đơn giản với chức năng

định vị tại chỗ kéo và thả , chức năng thu phóng và

chế độ chèn cho các bản tin dài

Tổng số lượng in, số lượng bản tin và số lượng đợt

Lựa chọn bản tin sử dụng hình ảnh sản phẩm

Các chức năng được bảo vệ bằng mật khẩu, có thể

tùy chỉnh hồ sơ người dùng

Tạo/chỉnh sửa bản tin trong khi in

Nhật ký định mức công suất và ngừng hoạt động

trên màn hình. Có thể tải về vào thiết bị USB

Mức nguyên liệu trên màn hình, máy in có thể hoạt

động thêm 12 giờ kể từ khi có cảnh báo về nguyên

liệu ở hầu hết các ứng dụng

Thông tin trợ giúp và chẩn đoán trên màn hình

Chọn và chỉnh sửa bản tin QuickSwitch® bằng cách

sử dụng bộ quét mã vạch

Lựa chọn định dạng bản tin và phông chữ tự động

PrintSync® , dựa trên kiểu bản tin được chọn và tốc

độ dây chuyền sản xuất

Ngôn ngữ người vận hành đa dạng (người dùng tùy

chọn) với bàn phím trên màn hình, bàn phím phụ để

in đa ngôn ngữ

Chương trình hướng dẫn cài đặt bộ mã hóa trục và

tốc độ dây chuyền đơn giản, lắp đặt trên các dây

chuyền sản xuất mới

Lưu trữ bản tin và sao lưu cài đặt máy in, sao chép

và khôi phục bằng USB

Giao thức Kết nối Đơn giản (tập lệnh dựa trên

YAML) và Giao diện Kết nối Từ xa Linx để kết nối

máy tính cá nhân hoặc PLC bằng cổng Ethernet

CÁC CHỨC NĂNG IN BẢN TIN

Văn bản, ký hiệu và số

Các trường gợi ý để chỉnh sửa bản tin từng bước

với lời nhắc trên màn hình có thể tùy chỉnh

Các chức năng độ cao, độ rộng và độ trễ để định cỡ

và định vị mã dễ dàng

Các định dạng tự động để in ngày, thời gian và làm

tròn ngày (sử dụng đồng hồ bên trong của máy in)

Trình chỉnh sửa ngày và giờ tùy chỉnh để tạo các

định dạng ngày khác nhau theo yêu cầu

Chức năng nhảy ngày tự động. Thêm số giây, phút,

giờ vào thời gian hiện tại, hoặc số ngày, tuần hoặc

tháng vào ngày hiện tại

Tùy chọn điều chỉnh thời gian tự động cho giờ tiết

kiệm ánh sáng ban ngày ánh sáng ban ngày

Số liên tiếp, đếm tiến lùi, ngắt quãng

Tùy chọn đặt lại số liên tiếp bằng một thao tác từ

màn hình máy in và đặt lại bằng trình kích hoạt bên

ngoài

Số lượng bản tin được lưu trữ: lên tới 1000 bằng bộ

nhớ trong của máy in (tùy thuộc vào nội dung bản

tin), có thể lưu trữ nhiều hơn bằng USB

In ký tự in đậm (lên tới 9 lần)

Tạo khoảng cách ký tự thay đổi để cải thiện chức

năng nhận dạng hệ thống hiển thị

Xoay chiều ký tự in (xoay theo góc 90°)

In mã theo ca (nội dung bản tin thay đổi tự động

theo thời gian định sẵn)

Đồ họa và logo có thể được nhập vào máy in dưới

dạng tệp bitmap bằng cổng USB

Đảo chiều in

Mã vạch (ITF 2 of 5, Code 39, Code 128, EAN 13,

EAN 8, UPCA, Pharmacode, Data Matrix, QR Code)

TÙY CHỌN ĐẦU IN

Dây đầu in 2m

Dây đầu in 4m (tùy chọn)

Đầu in 90° (tùy chọn)

Xả sạch khí cho đầu in (cải thiện độ tin cậy trong

môi trường bụi hoặc độ ẩm cao) (tùy chọn)

CÁC LOẠI MỰC

Mực Linx gốc MEK (dye-based inks, soft pigmented

inks)

Mực Linx gốc hỗn hợp (không có MEK, dye-based)

Mực Linx gốc ethanol (không có MEK, dye-based)

TIÊU THỤ DUNG MÔI

3,5ml/giờ (ở 20°C, mực và ứng dụng phụ thuộc)

KẾT NỐI

Bộ phát hiện sản phẩm

Encode / bộ phát hiện sản phẩm phụ

Ngõ ra đèn báo hiệu (24v)

USB – để sao lưu và chuyển bản tin, và kết nối wififi

cho Linx PrinterNet

Ethernet

Kết nối báo động tiếp xúc không điện áp (ví dụ: để

sử dụng với báo động bằng nguồn điện bên ngoài)

(tùy chọn)

Đầu ra báo động kép (Không điện áp và đầu ra 24V)

(tùy chọn)

ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

Đế và vỏ máy: Thép không gỉ

Xếp hạng bảo vệ môi trường IP55**

Tùy chọn gắn: Bệ máy tĩnh, bệ máy di động, bàn

máy, giá đỡ treo tường

Dải nhiệt độ hoạt động: 5-45°C

(0-50°C đối với loại mực Linx 1240)

Dải độ ẩm (r.h., không ngưng tụ): tối đa 90%

Nguồn điện: 100-230V, 50/60Hz

Tiêu thụ điện: 38W (thông thường khi in)

Định mức công suất: 100 W

Trọng lượng: 24kg (bao gồm cả các nguyên liệu và

đầu in)

CÁC PHÊ CHUẨN THEO QUY ĐỊNH

CE, EAC, NRTL, FCC

*Có thể điều chỉnh khoảng thời gian thay trong một số

môi trường và ứng dụng nhất định để đảm bảo hoạt

động đáng tin cậy giữa các lần thay mô-đun bảo dưỡng

**Đánh giá IP được xác nhận độc lập – chứng chỉ có

sẵn theo yêu cầu

Ask For A Quick Quote

We will contact you within 1 working day, please pay attention to the email with the suffix “sales@cheef.cn” or whatsapp:+86 181 6857 5767